Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa.


ESP HUF
coinmill.com
100 219
200 438
500 1094
1000 2188
2000 4376
5000 10,939
10,000 21,878
20,000 43,755
50,000 109,388
100,000 218,776
200,000 437,552
500,000 1,093,881
1,000,000 2,187,762
2,000,000 4,375,524
5,000,000 10,938,811
10,000,000 21,877,622
20,000,000 43,755,244
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
HUF ESP
coinmill.com
200 91
500 229
1000 457
2000 914
5000 2285
10,000 4571
20,000 9142
50,000 22,854
100,000 45,709
200,000 91,418
500,000 228,544
1,000,000 457,088
2,000,000 914,176
5,000,000 2,285,440
10,000,000 4,570,881
20,000,000 9,141,761
50,000,000 22,854,404
HUF tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ