Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Rupiah Indonesia (IDR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Rupiah Indonesia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Indonesia Rupiahs hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 4 chữ số có nghĩa.


ESP IDR
coinmill.com
100 12,175
200 24,375
500 60,900
1000 121,825
2000 243,625
5000 609,075
10,000 1,218,150
20,000 2,436,300
50,000 6,090,775
100,000 12,181,550
200,000 24,363,100
500,000 60,907,775
1,000,000 121,815,550
2,000,000 243,631,075
5,000,000 609,077,700
10,000,000 1,218,155,375
20,000,000 2,436,310,775
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
IDR ESP
coinmill.com
10,000 82
20,000 164
50,000 410
100,000 821
200,000 1642
500,000 4105
1,000,000 8209
2,000,000 16,418
5,000,000 41,046
10,000,000 82,091
20,000,000 164,183
50,000,000 410,457
100,000,000 820,913
200,000,000 1,641,827
500,000,000 4,104,567
1,000,000,000 8,209,133
2,000,000,000 16,418,267
IDR tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ