Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Jamaica Dollar (JMD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Jamaica Dollar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Jamaica Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Jamaica đô la hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Dollar Jamaica là tiền tệ Jamaica (JM, JAM). Ký hiệu JMD có thể được viết J$. Dollar Jamaica được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Jamaica cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JMD có 5 chữ số có nghĩa.


ESP JMD
coinmill.com
100 103.41
200 206.83
500 517.06
1000 1034.13
2000 2068.26
5000 5170.64
10,000 10,341.28
20,000 20,682.56
50,000 51,706.40
100,000 103,412.81
200,000 206,825.61
500,000 517,064.04
1,000,000 1,034,128.07
2,000,000 2,068,256.14
5,000,000 5,170,640.36
10,000,000 10,341,280.72
20,000,000 20,682,561.45
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
JMD ESP
coinmill.com
100.00 97
200.00 193
500.00 483
1000.00 967
2000.00 1934
5000.00 4835
10,000.00 9670
20,000.00 19,340
50,000.00 48,350
100,000.00 96,700
200,000.00 193,400
500,000.00 483,499
1,000,000.00 966,998
2,000,000.00 1,933,996
5,000,000.00 4,834,991
10,000,000.00 9,669,982
20,000,000.00 19,339,964
JMD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ