Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Riel Campuchia (KHR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa.


ESP KHR
coinmill.com
100 2800
200 5500
500 13,800
1000 27,600
2000 55,300
5000 138,200
10,000 276,400
20,000 552,900
50,000 1,382,100
100,000 2,764,300
200,000 5,528,500
500,000 13,821,300
1,000,000 27,642,600
2,000,000 55,285,100
5,000,000 138,212,800
10,000,000 276,425,600
20,000,000 552,851,200
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
KHR ESP
coinmill.com
5000 181
10,000 362
20,000 724
50,000 1809
100,000 3618
200,000 7235
500,000 18,088
1,000,000 36,176
2,000,000 72,352
5,000,000 180,880
10,000,000 361,761
20,000,000 723,522
50,000,000 1,808,805
100,000,000 3,617,610
200,000,000 7,235,220
500,000,000 18,088,050
1,000,000,000 36,176,099
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ