Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Riel Campuchia (KHR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa.


ESP KHR
coinmill.com
100 2800
200 5500
500 13,800
1000 27,500
2000 55,100
5000 137,700
10,000 275,500
20,000 550,900
50,000 1,377,300
100,000 2,754,600
200,000 5,509,300
500,000 13,773,200
1,000,000 27,546,500
2,000,000 55,092,900
5,000,000 137,732,300
10,000,000 275,464,600
20,000,000 550,929,300
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
KHR ESP
coinmill.com
5000 182
10,000 363
20,000 726
50,000 1815
100,000 3630
200,000 7260
500,000 18,151
1,000,000 36,302
2,000,000 72,605
5,000,000 181,511
10,000,000 363,023
20,000,000 726,046
50,000,000 1,815,115
100,000,000 3,630,230
200,000,000 7,260,460
500,000,000 18,151,150
1,000,000,000 36,302,300
KHR tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ