Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Comorian Franc (KMF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Comorian Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorians Francs hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa.


ESP KMF
coinmill.com
100 297.30
200 594.60
500 1486.55
1000 2973.10
2000 5946.25
5000 14,865.55
10,000 29,731.15
20,000 59,462.25
50,000 148,655.65
100,000 297,311.25
200,000 594,622.55
500,000 1,486,556.35
1,000,000 2,973,112.70
2,000,000 5,946,225.40
5,000,000 14,865,563.50
10,000,000 29,731,127.00
20,000,000 59,462,254.05
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
KMF ESP
coinmill.com
500.00 168
1000.00 336
2000.00 673
5000.00 1682
10,000.00 3363
20,000.00 6727
50,000.00 16,817
100,000.00 33,635
200,000.00 67,270
500,000.00 168,174
1,000,000.00 336,348
2,000,000.00 672,696
5,000,000.00 1,681,739
10,000,000.00 3,363,478
20,000,000.00 6,726,957
50,000,000.00 16,817,391
100,000,000.00 33,634,783
KMF tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ