Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Tenge Kazakhstan (KZT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 4 chữ số có nghĩa.


ESP KZT
coinmill.com
100 306
200 612
500 1529
1000 3059
2000 6118
5000 15,294
10,000 30,588
20,000 61,177
50,000 152,942
100,000 305,884
200,000 611,768
500,000 1,529,420
1,000,000 3,058,840
2,000,000 6,117,681
5,000,000 15,294,202
10,000,000 30,588,405
20,000,000 61,176,810
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
KZT ESP
coinmill.com
500 163
1000 327
2000 654
5000 1635
10,000 3269
20,000 6538
50,000 16,346
100,000 32,692
200,000 65,384
500,000 163,461
1,000,000 326,921
2,000,000 653,843
5,000,000 1,634,606
10,000,000 3,269,213
20,000,000 6,538,425
50,000,000 16,346,063
100,000,000 32,692,126
KZT tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ