Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Kip Lào (LAK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Kip Lào được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kip Lào trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lao Kips hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Kip Lào là tiền tệ Lào (Dân chủ nhân dân Lào, LA, LÀO). Ký hiệu LAK có thể được viết KN. Kip Lào được chia thành 100 at. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kip Lào cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LAK có 5 chữ số có nghĩa.


ESP LAK
coinmill.com
100 12,000
200 24,500
500 61,000
1000 122,000
2000 244,500
5000 611,000
10,000 1,222,500
20,000 2,445,000
50,000 6,112,500
100,000 12,225,000
200,000 24,449,500
500,000 61,124,500
1,000,000 122,248,500
2,000,000 244,497,500
5,000,000 611,243,500
10,000,000 1,222,486,500
20,000,000 2,444,973,500
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
LAK ESP
coinmill.com
10,000 82
20,000 164
50,000 409
100,000 818
200,000 1636
500,000 4090
1,000,000 8180
2,000,000 16,360
5,000,000 40,900
10,000,000 81,800
20,000,000 163,601
50,000,000 409,002
100,000,000 818,005
200,000,000 1,636,010
500,000,000 4,090,024
1,000,000,000 8,180,048
2,000,000,000 16,360,096
LAK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ