Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Sri Lanka Rupee (LKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


ESP LKR
coinmill.com
100 195
200 391
500 977
1000 1953
2000 3907
5000 9767
10,000 19,534
20,000 39,069
50,000 97,672
100,000 195,344
200,000 390,688
500,000 976,720
1,000,000 1,953,441
2,000,000 3,906,881
5,000,000 9,767,203
10,000,000 19,534,406
20,000,000 39,068,812
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
LKR ESP
coinmill.com
200 102
500 256
1000 512
2000 1024
5000 2560
10,000 5119
20,000 10,238
50,000 25,596
100,000 51,192
200,000 102,383
500,000 255,959
1,000,000 511,917
2,000,000 1,023,835
5,000,000 2,559,586
10,000,000 5,119,173
20,000,000 10,238,346
50,000,000 25,595,864
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ