Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Lesotho Loti (LSL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Lesotho Loti được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lesotho Loti trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lesotho Maloti hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Loti Lesotho là tiền tệ Lesotho (LS, LSO). Ký hiệu LSL có thể được viết L, và M. Loti Lesotho được chia thành 100 lisente. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Loti Lesotho cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSL có 5 chữ số có nghĩa.


ESP LSL
coinmill.com
100 12.89
200 25.79
500 64.47
1000 128.95
2000 257.89
5000 644.74
10,000 1289.47
20,000 2578.95
50,000 6447.37
100,000 12,894.74
200,000 25,789.47
500,000 64,473.68
1,000,000 128,947.35
2,000,000 257,894.71
5,000,000 644,736.77
10,000,000 1,289,473.55
20,000,000 2,578,947.10
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
LSL ESP
coinmill.com
10.00 78
20.00 155
50.00 388
100.00 776
200.00 1551
500.00 3878
1000.00 7755
2000.00 15,510
5000.00 38,776
10,000.00 77,551
20,000.00 155,102
50,000.00 387,755
100,000.00 775,510
200,000.00 1,551,021
500,000.00 3,877,551
1,000,000.00 7,755,103
2,000,000.00 15,510,206
LSL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ