Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Ma-rốc Điaham (MAD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Ma-rốc Điaham được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ma-rốc Điaham trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moroccan dirham hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MAD có 5 chữ số có nghĩa.


ESP MAD
coinmill.com
100 6.8
200 13.8
500 34.2
1000 68.6
2000 137.0
5000 342.6
10,000 685.2
20,000 1370.2
50,000 3425.6
100,000 6851.4
200,000 13,702.6
500,000 34,256.6
1,000,000 68,513.2
2,000,000 137,026.6
5,000,000 342,566.4
10,000,000 685,132.8
20,000,000 1,370,265.6
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
MAD ESP
coinmill.com
5.0 73
10.0 146
20.0 292
50.0 730
100.0 1460
200.0 2919
500.0 7298
1000.0 14,596
2000.0 29,191
5000.0 72,979
10,000.0 145,957
20,000.0 291,914
50,000.0 729,786
100,000.0 1,459,571
200,000.0 2,919,142
500,000.0 7,297,855
1,000,000.0 14,595,710
MAD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ