Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Ma-rốc Điaham (MAD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Ma-rốc Điaham được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ma-rốc Điaham trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moroccan dirham hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MAD có 4 chữ số có nghĩa.


ESP MAD
coinmill.com
100 6.6
200 13.2
500 33.0
1000 66.0
2000 132.0
5000 330.0
10,000 659.8
20,000 1319.8
50,000 3299.4
100,000 6598.6
200,000 13,197.2
500,000 32,993.0
1,000,000 65,986.2
2,000,000 131,972.2
5,000,000 329,930.6
10,000,000 659,861.0
20,000,000 1,319,722.0
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
MAD ESP
coinmill.com
5.0 76
10.0 152
20.0 303
50.0 758
100.0 1515
200.0 3031
500.0 7577
1000.0 15,155
2000.0 30,309
5000.0 75,774
10,000.0 151,547
20,000.0 303,094
50,000.0 757,735
100,000.0 1,515,471
200,000.0 3,030,941
500,000.0 7,577,353
1,000,000.0 15,154,706
MAD tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ