Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Ma-rốc Điaham (MAD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Ma-rốc Điaham được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ma-rốc Điaham trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moroccan dirham hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MAD có 5 chữ số có nghĩa.


ESP MAD
coinmill.com
100 7.0
200 14.0
500 35.2
1000 70.2
2000 140.6
5000 351.4
10,000 702.8
20,000 1405.4
50,000 3513.6
100,000 7027.2
200,000 14,054.2
500,000 35,135.6
1,000,000 70,271.4
2,000,000 140,542.6
5,000,000 351,356.6
10,000,000 702,713.2
20,000,000 1,405,426.2
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
MAD ESP
coinmill.com
5.0 71
10.0 142
20.0 285
50.0 712
100.0 1423
200.0 2846
500.0 7115
1000.0 14,231
2000.0 28,461
5000.0 71,153
10,000.0 142,306
20,000.0 284,611
50,000.0 711,528
100,000.0 1,423,056
200,000.0 2,846,112
500,000.0 7,115,279
1,000,000.0 14,230,558
MAD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ