Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Malagasy Ariary (MGA) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Malagasy Ariary được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Ariary trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Ariary hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGA có 2 chữ số có nghĩa.


ESP MGA
coinmill.com
100 2999
200 5998
500 14,996
1000 29,991
2000 59,982
5000 149,955
10,000 299,911
20,000 599,821
50,000 1,499,553
100,000 2,999,106
200,000 5,998,212
500,000 14,995,529
1,000,000 29,991,059
2,000,000 59,982,118
5,000,000 149,955,294
10,000,000 299,910,588
20,000,000 599,821,176
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
MGA ESP
coinmill.com
5000 167
10,000 333
20,000 667
50,000 1667
100,000 3334
200,000 6669
500,000 16,672
1,000,000 33,343
2,000,000 66,687
5,000,000 166,716
10,000,000 333,433
20,000,000 666,865
50,000,000 1,667,164
100,000,000 3,334,327
200,000,000 6,668,654
500,000,000 16,671,635
1,000,000,000 33,343,271
MGA tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ