Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Malagasy Ariary (MGA) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Malagasy Ariary được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Ariary trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Ariary hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGA có 2 chữ số có nghĩa.


ESP MGA
coinmill.com
100 3049
200 6097
500 15,243
1000 30,487
2000 60,973
5000 152,433
10,000 304,866
20,000 609,732
50,000 1,524,329
100,000 3,048,659
200,000 6,097,318
500,000 15,243,294
1,000,000 30,486,588
2,000,000 60,973,176
5,000,000 152,432,941
10,000,000 304,865,882
20,000,000 609,731,765
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
MGA ESP
coinmill.com
5000 164
10,000 328
20,000 656
50,000 1640
100,000 3280
200,000 6560
500,000 16,401
1,000,000 32,801
2,000,000 65,603
5,000,000 164,007
10,000,000 328,013
20,000,000 656,026
50,000,000 1,640,065
100,000,000 3,280,131
200,000,000 6,560,262
500,000,000 16,400,654
1,000,000,000 32,801,309
MGA tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ