Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Macedonia Denar (MKD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Macedonia Denar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Macedonia Denar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Macedonia Denars hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Denar Macedonia là tiền tệ Macedonia (Cộng hòa Nam Tư cũ, MK, MKD). Ký hiệu MKD có thể được viết MKD. Denar Macedonia được chia thành 100 deni. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Denar Macedonia cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MKD có 5 chữ số có nghĩa.


ESP MKD
coinmill.com
100 0.0
200 0.0
500 0.0
1000 0.0
2000 0.5
5000 0.5
10,000 1.5
20,000 2.5
50,000 6.5
100,000 13.0
200,000 26.5
500,000 66.0
1,000,000 132.5
2,000,000 264.5
5,000,000 661.5
10,000,000 1322.5
20,000,000 2645.0
ESP tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
MKD ESP
coinmill.com
0.0 76
0.0 151
0.0 378
0.0 756
0.0 1512
0.5 3781
1.0 7561
2.0 15,122
5.0 37,806
10.0 75,611
20.0 151,222
50.0 378,055
100.0 756,110
200.0 1,512,220
500.0 3,780,551
1000.0 7,561,102
2000.0 15,122,204
MKD tỷ lệ
26 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ