Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Macedonia Denar (MKD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Macedonia Denar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Macedonia Denar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Macedonia Denars hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Denar Macedonia là tiền tệ Macedonia (Cộng hòa Nam Tư cũ, MK, MKD). Ký hiệu MKD có thể được viết MKD. Denar Macedonia được chia thành 100 deni. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Denar Macedonia cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MKD có 3 chữ số có nghĩa.


ESP MKD
coinmill.com
100 37.0
200 74.5
500 186.0
1000 372.0
2000 744.0
5000 1860.5
10,000 3721.0
20,000 7441.5
50,000 18,604.0
100,000 37,208.5
200,000 74,416.5
500,000 186,041.5
1,000,000 372,083.0
2,000,000 744,165.5
5,000,000 1,860,414.0
10,000,000 3,720,828.5
20,000,000 7,441,656.5
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
MKD ESP
coinmill.com
50.0 134
100.0 269
200.0 538
500.0 1344
1000.0 2688
2000.0 5375
5000.0 13,438
10,000.0 26,876
20,000.0 53,751
50,000.0 134,379
100,000.0 268,757
200,000.0 537,515
500,000.0 1,343,787
1,000,000.0 2,687,574
2,000,000.0 5,375,147
5,000,000.0 13,437,868
10,000,000.0 26,875,736
MKD tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ