Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Macedonia Denar (MKD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Macedonia Denar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Macedonia Denar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Macedonia Denars hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Denar Macedonia là tiền tệ Macedonia (Cộng hòa Nam Tư cũ, MK, MKD). Ký hiệu MKD có thể được viết MKD. Denar Macedonia được chia thành 100 deni. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Denar Macedonia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MKD có 4 chữ số có nghĩa.


ESP MKD
coinmill.com
100 38.5
200 77.0
500 193.0
1000 385.5
2000 771.5
5000 1928.5
10,000 3857.5
20,000 7714.5
50,000 19,286.5
100,000 38,573.0
200,000 77,146.0
500,000 192,865.0
1,000,000 385,730.0
2,000,000 771,459.5
5,000,000 1,928,649.0
10,000,000 3,857,297.5
20,000,000 7,714,595.5
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
MKD ESP
coinmill.com
50.0 130
100.0 259
200.0 518
500.0 1296
1000.0 2592
2000.0 5185
5000.0 12,962
10,000.0 25,925
20,000.0 51,850
50,000.0 129,624
100,000.0 259,249
200,000.0 518,498
500,000.0 1,296,244
1,000,000.0 2,592,489
2,000,000.0 5,184,977
5,000,000.0 12,962,443
10,000,000.0 25,924,885
MKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ