Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Mauritian Rupee (MUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Mauritian Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mauritian Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mauritian Rupees hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Rupee Mauritian là tiền tệ Mauritius (MU, MUS). Ký hiệu MUR có thể được viết Mau Rs. Rupee Mauritian được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Mauritian cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MUR có 6 chữ số có nghĩa.


ESP MUR
coinmill.com
100 32.80
200 65.60
500 163.99
1000 327.98
2000 655.97
5000 1639.92
10,000 3279.85
20,000 6559.70
50,000 16,399.25
100,000 32,798.50
200,000 65,596.99
500,000 163,992.48
1,000,000 327,984.96
2,000,000 655,969.93
5,000,000 1,639,924.82
10,000,000 3,279,849.64
20,000,000 6,559,699.27
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
MUR ESP
coinmill.com
50.00 152
100.00 305
200.00 610
500.00 1524
1000.00 3049
2000.00 6098
5000.00 15,245
10,000.00 30,489
20,000.00 60,978
50,000.00 152,446
100,000.00 304,892
200,000.00 609,784
500,000.00 1,524,460
1,000,000.00 3,048,920
2,000,000.00 6,097,841
5,000,000.00 15,244,601
10,000,000.00 30,489,203
MUR tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ