Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Mexico Unidad De Inversion (MXV) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Mexico Unidad De Inversion được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mexico Unidad De Inversion trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mexico Unidad De đảo hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Unidad Mexico De Inversion là tiền tệ Mexico (MX, MEX). Ký hiệu MXV có thể được viết UDI. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Unidad Mexico De Inversion cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Bảy 2026 từ Ngân hàng Trung ương Mexico. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MXV có 7 chữ số có nghĩa. Unidad de Inversion (nghĩa là đơn vị đầu tư) là một chỉ số kinh phí được kiểm soát bởi chính phủ Mexico và được sử dụng trong ngành công nghiệp tín dụng Mexico.


ESP MXV
coinmill.com
100 1
200 3
500 7
1000 14
2000 27
5000 68
10,000 136
20,000 273
50,000 682
100,000 1364
200,000 2727
500,000 6818
1,000,000 13,637
2,000,000 27,274
5,000,000 68,184
10,000,000 136,368
20,000,000 272,736
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
MXV ESP
coinmill.com
1 73
2 147
5 367
10 733
20 1467
50 3667
100 7333
200 14,666
500 36,665
1000 73,331
2000 146,662
5000 366,654
10,000 733,309
20,000 1,466,617
50,000 3,666,544
100,000 7,333,087
200,000 14,666,175
MXV tỷ lệ
10 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ