Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Ringgit Malaysia (MYR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


ESP MYR
coinmill.com
100 2.81
200 5.61
500 14.03
1000 28.05
2000 56.11
5000 140.27
10,000 280.54
20,000 561.08
50,000 1402.71
100,000 2805.41
200,000 5610.83
500,000 14,027.07
1,000,000 28,054.13
2,000,000 56,108.26
5,000,000 140,270.65
10,000,000 280,541.30
20,000,000 561,082.60
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
MYR ESP
coinmill.com
2.00 71
5.00 178
10.00 356
20.00 713
50.00 1782
100.00 3565
200.00 7129
500.00 17,823
1000.00 35,645
2000.00 71,291
5000.00 178,227
10,000.00 356,454
20,000.00 712,908
50,000.00 1,782,269
100,000.00 3,564,538
200,000.00 7,129,075
500,000.00 17,822,688
MYR tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ