Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và New Mozambique Metical (MZN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và New Mozambique Metical được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Mozambique Metical trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Mozambique Meticais hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Mozambique mới Metical là tiền tệ Mozambique (MZ, Moz). Ký hiệu MZN có thể được viết Mt. Mozambique mới Metical được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Mozambique mới Metical cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MZN có 4 chữ số có nghĩa.


ESP MZN
coinmill.com
100 43
200 86
500 214
1000 429
2000 857
5000 2143
10,000 4286
20,000 8571
50,000 21,428
100,000 42,857
200,000 85,714
500,000 214,284
1,000,000 428,569
2,000,000 857,138
5,000,000 2,142,845
10,000,000 4,285,689
20,000,000 8,571,378
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
MZN ESP
coinmill.com
50 117
100 233
200 467
500 1167
1000 2333
2000 4667
5000 11,667
10,000 23,333
20,000 46,667
50,000 116,667
100,000 233,335
200,000 466,669
500,000 1,166,674
1,000,000 2,333,347
2,000,000 4,666,694
5,000,000 11,666,735
10,000,000 23,333,471
MZN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ