Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Namibia Dollar (NAD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Namibia Dollar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namibia Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namibia đô la hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Dollar Namibia là tiền tệ Namibia (NA, NAM). Ký hiệu NAD có thể được viết N$. Dollar Namibia được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Namibia cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NAD có 3 chữ số có nghĩa.


ESP NAD
coinmill.com
100 11.15
200 22.30
500 55.75
1000 111.55
2000 223.10
5000 557.70
10,000 1115.40
20,000 2230.85
50,000 5577.10
100,000 11,154.15
200,000 22,308.30
500,000 55,770.80
1,000,000 111,541.60
2,000,000 223,083.20
5,000,000 557,708.05
10,000,000 1,115,416.10
20,000,000 2,230,832.20
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
NAD ESP
coinmill.com
10.00 90
20.00 179
50.00 448
100.00 897
200.00 1793
500.00 4483
1000.00 8965
2000.00 17,931
5000.00 44,826
10,000.00 89,653
20,000.00 179,305
50,000.00 448,263
100,000.00 896,526
200,000.00 1,793,053
500,000.00 4,482,632
1,000,000.00 8,965,264
2,000,000.00 17,930,528
NAD tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ