Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Nano (NANO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Nano là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


ESP NANO
coinmill.com
100 0.14202
200 0.28405
500 0.71012
1000 1.42024
2000 2.84048
5000 7.10119
10,000 14.20239
20,000 28.40477
50,000 71.01193
100,000 142.02386
200,000 284.04773
500,000 710.11932
1,000,000 1420.23864
2,000,000 2840.47728
5,000,000 7101.19319
10,000,000 14,202.38639
20,000,000 28,404.77277
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
NANO ESP
coinmill.com
0.20000 141
0.50000 352
1.00000 704
2.00000 1408
5.00000 3521
10.00000 7041
20.00000 14,082
50.00000 35,205
100.00000 70,411
200.00000 140,821
500.00000 352,054
1000.00000 704,107
2000.00000 1,408,214
5000.00000 3,520,535
10,000.00000 7,041,070
20,000.00000 14,082,140
50,000.00000 35,205,351
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ