Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Nano (NANO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Nano là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


ESP NANO
coinmill.com
100 0.14527
200 0.29055
500 0.72636
1000 1.45273
2000 2.90546
5000 7.26364
10,000 14.52729
20,000 29.05457
50,000 72.63643
100,000 145.27287
200,000 290.54574
500,000 726.36434
1,000,000 1452.72868
2,000,000 2905.45736
5,000,000 7263.64340
10,000,000 14,527.28679
20,000,000 29,054.57359
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
NANO ESP
coinmill.com
0.20000 138
0.50000 344
1.00000 688
2.00000 1377
5.00000 3442
10.00000 6884
20.00000 13,767
50.00000 34,418
100.00000 68,836
200.00000 137,672
500.00000 344,180
1000.00000 688,360
2000.00000 1,376,720
5000.00000 3,441,799
10,000.00000 6,883,598
20,000.00000 13,767,196
50,000.00000 34,417,989
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ