Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Nano (NANO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Nano là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


ESP NANO
coinmill.com
100 0.14523
200 0.29046
500 0.72615
1000 1.45230
2000 2.90461
5000 7.26152
10,000 14.52304
20,000 29.04609
50,000 72.61521
100,000 145.23043
200,000 290.46085
500,000 726.15213
1,000,000 1452.30425
2,000,000 2904.60850
5,000,000 7261.52126
10,000,000 14,523.04252
20,000,000 29,046.08505
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
NANO ESP
coinmill.com
0.20000 138
0.50000 344
1.00000 689
2.00000 1377
5.00000 3443
10.00000 6886
20.00000 13,771
50.00000 34,428
100.00000 68,856
200.00000 137,712
500.00000 344,280
1000.00000 688,561
2000.00000 1,377,122
5000.00000 3,442,805
10,000.00000 6,885,610
20,000.00000 13,771,219
50,000.00000 34,428,048
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ