Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Nano (NANO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Nano là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


ESP NANO
coinmill.com
100 0.14763
200 0.29526
500 0.73815
1000 1.47630
2000 2.95260
5000 7.38150
10,000 14.76300
20,000 29.52600
50,000 73.81500
100,000 147.63001
200,000 295.26001
500,000 738.15003
1,000,000 1476.30005
2,000,000 2952.60011
5,000,000 7381.50027
10,000,000 14,763.00053
20,000,000 29,526.00106
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
NANO ESP
coinmill.com
0.20000 135
0.50000 339
1.00000 677
2.00000 1355
5.00000 3387
10.00000 6774
20.00000 13,547
50.00000 33,868
100.00000 67,737
200.00000 135,474
500.00000 338,685
1000.00000 677,369
2000.00000 1,354,738
5000.00000 3,386,845
10,000.00000 6,773,691
20,000.00000 13,547,381
50,000.00000 33,868,454
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ