Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Nano (NANO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Nano là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


ESP NANO
coinmill.com
100 0.14394
200 0.28787
500 0.71968
1000 1.43937
2000 2.87873
5000 7.19683
10,000 14.39366
20,000 28.78733
50,000 71.96832
100,000 143.93663
200,000 287.87327
500,000 719.68317
1,000,000 1439.36635
2,000,000 2878.73269
5,000,000 7196.83173
10,000,000 14,393.66346
20,000,000 28,787.32691
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
NANO ESP
coinmill.com
0.20000 139
0.50000 347
1.00000 695
2.00000 1390
5.00000 3474
10.00000 6948
20.00000 13,895
50.00000 34,738
100.00000 69,475
200.00000 138,950
500.00000 347,375
1000.00000 694,750
2000.00000 1,389,500
5000.00000 3,473,751
10,000.00000 6,947,502
20,000.00000 13,895,003
50,000.00000 34,737,508
NANO tỷ lệ
29 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ