Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


ESP NGN
coinmill.com
100 900
200 1800
500 4500
1000 9000
2000 18,000
5000 44,999
10,000 89,998
20,000 179,997
50,000 449,992
100,000 899,984
200,000 1,799,968
500,000 4,499,919
1,000,000 8,999,838
2,000,000 17,999,675
5,000,000 44,999,188
10,000,000 89,998,375
20,000,000 179,996,751
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
NGN ESP
coinmill.com
1000 111
2000 222
5000 556
10,000 1111
20,000 2222
50,000 5556
100,000 11,111
200,000 22,223
500,000 55,557
1,000,000 111,113
2,000,000 222,226
5,000,000 555,566
10,000,000 1,111,131
20,000,000 2,222,262
50,000,000 5,555,656
100,000,000 11,111,312
200,000,000 22,222,623
NGN tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ