Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Nicaragua Cordoba Oro (NIO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Nicaragua Cordoba Oro được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nicaragua Cordoba Oro trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nicaragua Cordoba Oros hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Nicaragua Cordoba Oro là tiền tệ Nicaragua (NI, NIC). Ký hiệu NIO có thể được viết C$. Nicaragua Cordoba Oro được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Nicaragua Cordoba Oro cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NIO có 4 chữ số có nghĩa.


ESP NIO
coinmill.com
100 25.00
200 50.05
500 125.10
1000 250.15
2000 500.35
5000 1250.85
10,000 2501.70
20,000 5003.40
50,000 12,508.55
100,000 25,017.10
200,000 50,034.20
500,000 125,085.55
1,000,000 250,171.10
2,000,000 500,342.20
5,000,000 1,250,855.50
10,000,000 2,501,711.00
20,000,000 5,003,422.00
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
NIO ESP
coinmill.com
20.00 80
50.00 200
100.00 400
200.00 799
500.00 1999
1000.00 3997
2000.00 7995
5000.00 19,986
10,000.00 39,973
20,000.00 79,945
50,000.00 199,863
100,000.00 399,726
200,000.00 799,453
500,000.00 1,998,632
1,000,000.00 3,997,264
2,000,000.00 7,994,529
5,000,000.00 19,986,321
NIO tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ