Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Nicaragua Cordoba Oro (NIO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Nicaragua Cordoba Oro được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nicaragua Cordoba Oro trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nicaragua Cordoba Oros hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Nicaragua Cordoba Oro là tiền tệ Nicaragua (NI, NIC). Ký hiệu NIO có thể được viết C$. Nicaragua Cordoba Oro được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Nicaragua Cordoba Oro cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NIO có 4 chữ số có nghĩa.


ESP NIO
coinmill.com
100 24.50
200 48.95
500 122.40
1000 244.75
2000 489.55
5000 1223.85
10,000 2447.65
20,000 4895.30
50,000 12,238.30
100,000 24,476.60
200,000 48,953.25
500,000 122,383.10
1,000,000 244,766.20
2,000,000 489,532.40
5,000,000 1,223,831.00
10,000,000 2,447,662.05
20,000,000 4,895,324.05
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
NIO ESP
coinmill.com
20.00 82
50.00 204
100.00 409
200.00 817
500.00 2043
1000.00 4086
2000.00 8171
5000.00 20,428
10,000.00 40,855
20,000.00 81,711
50,000.00 204,277
100,000.00 408,553
200,000.00 817,106
500,000.00 2,042,766
1,000,000.00 4,085,531
2,000,000.00 8,171,063
5,000,000.00 20,427,657
NIO tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ