Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Nicaragua Cordoba Oro (NIO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Nicaragua Cordoba Oro được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nicaragua Cordoba Oro trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nicaragua Cordoba Oros hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Nicaragua Cordoba Oro là tiền tệ Nicaragua (NI, NIC). Ký hiệu NIO có thể được viết C$. Nicaragua Cordoba Oro được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Nicaragua Cordoba Oro cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NIO có 5 chữ số có nghĩa.


ESP NIO
coinmill.com
100 0.00
200 0.05
500 0.10
1000 0.20
2000 0.40
5000 0.95
10,000 1.90
20,000 3.80
50,000 9.45
100,000 18.90
200,000 37.85
500,000 94.55
1,000,000 189.15
2,000,000 378.30
5,000,000 945.75
10,000,000 1891.45
20,000,000 3782.90
ESP tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
NIO ESP
coinmill.com
0.00 106
0.05 264
0.10 529
0.20 1057
0.50 2643
1.00 5287
2.00 10,574
5.00 26,435
10.00 52,869
20.00 105,739
50.00 264,347
100.00 528,693
200.00 1,057,386
500.00 2,643,466
1000.00 5,286,932
2000.00 10,573,863
5000.00 26,434,658
NIO tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ