Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Namecoin (NMC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Namecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoins hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Namecoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa.


ESP NMC
coinmill.com
100 0.4966
200 0.9933
500 2.4832
1000 4.9664
2000 9.9328
5000 24.8320
10,000 49.6640
20,000 99.3279
50,000 248.3198
100,000 496.6396
200,000 993.2792
500,000 2483.1979
1,000,000 4966.3959
2,000,000 9932.7917
5,000,000 24,831.9793
10,000,000 49,663.9586
20,000,000 99,327.9171
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
NMC ESP
coinmill.com
0.5000 101
1.0000 201
2.0000 403
5.0000 1007
10.0000 2014
20.0000 4027
50.0000 10,068
100.0000 20,135
200.0000 40,271
500.0000 100,677
1000.0000 201,353
2000.0000 402,707
5000.0000 1,006,766
10,000.0000 2,013,533
20,000.0000 4,027,065
50,000.0000 10,067,663
100,000.0000 20,135,326
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ