Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Nepal Rupee (NPR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Nepal Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nepal Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nepal Rupees hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Rupee Nepal là tiền tệ Nepal (NP, Nợ xấu). Ký hiệu NPR có thể được viết NRs. Rupee Nepal được chia thành 100 paise. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Nepal cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NPR có 3 chữ số có nghĩa.


ESP NPR
coinmill.com
100 102.80
200 205.60
500 514.00
1000 1028.00
2000 2056.05
5000 5140.10
10,000 10,280.25
20,000 20,560.45
50,000 51,401.15
100,000 102,802.25
200,000 205,604.55
500,000 514,011.35
1,000,000 1,028,022.70
2,000,000 2,056,045.35
5,000,000 5,140,113.40
10,000,000 10,280,226.80
20,000,000 20,560,453.60
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
NPR ESP
coinmill.com
100.00 97
200.00 195
500.00 486
1000.00 973
2000.00 1945
5000.00 4864
10,000.00 9727
20,000.00 19,455
50,000.00 48,637
100,000.00 97,274
200,000.00 194,548
500,000.00 486,371
1,000,000.00 972,741
2,000,000.00 1,945,482
5,000,000.00 4,863,706
10,000,000.00 9,727,412
20,000,000.00 19,454,824
NPR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ