Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Novacoin (NVC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


ESP NVC
coinmill.com
100 2.33271
200 4.66543
500 11.66357
1000 23.32715
2000 46.65429
5000 116.63574
10,000 233.27147
20,000 466.54295
50,000 1166.35737
100,000 2332.71473
200,000 4665.42947
500,000 11,663.57366
1,000,000 23,327.14733
2,000,000 46,654.29466
5,000,000 116,635.73665
10,000,000 233,271.47330
20,000,000 466,542.94659
ESP tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
NVC ESP
coinmill.com
2.00000 86
5.00000 214
10.00000 429
20.00000 857
50.00000 2143
100.00000 4287
200.00000 8574
500.00000 21,434
1000.00000 42,869
2000.00000 85,737
5000.00000 214,343
10,000.00000 428,685
20,000.00000 857,370
50,000.00000 2,143,425
100,000.00000 4,286,851
200,000.00000 8,573,702
500,000.00000 21,434,254
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ