Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Novacoin (NVC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


ESP NVC
coinmill.com
100 2.33067
200 4.66133
500 11.65333
1000 23.30667
2000 46.61334
5000 116.53334
10,000 233.06668
20,000 466.13336
50,000 1165.33340
100,000 2330.66679
200,000 4661.33358
500,000 11,653.33396
1,000,000 23,306.66792
2,000,000 46,613.33584
5,000,000 116,533.33959
10,000,000 233,066.67918
20,000,000 466,133.35835
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
NVC ESP
coinmill.com
2.00000 86
5.00000 215
10.00000 429
20.00000 858
50.00000 2145
100.00000 4291
200.00000 8581
500.00000 21,453
1000.00000 42,906
2000.00000 85,812
5000.00000 214,531
10,000.00000 429,062
20,000.00000 858,124
50,000.00000 2,145,309
100,000.00000 4,290,618
200,000.00000 8,581,235
500,000.00000 21,453,088
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ