Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Novacoin (NVC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


ESP NVC
coinmill.com
100 2.30990
200 4.61981
500 11.54952
1000 23.09904
2000 46.19808
5000 115.49520
10,000 230.99040
20,000 461.98079
50,000 1154.95198
100,000 2309.90396
200,000 4619.80792
500,000 11,549.51980
1,000,000 23,099.03959
2,000,000 46,198.07919
5,000,000 115,495.19797
10,000,000 230,990.39594
20,000,000 461,980.79188
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
NVC ESP
coinmill.com
2.00000 87
5.00000 216
10.00000 433
20.00000 866
50.00000 2165
100.00000 4329
200.00000 8658
500.00000 21,646
1000.00000 43,292
2000.00000 86,584
5000.00000 216,459
10,000.00000 432,918
20,000.00000 865,837
50,000.00000 2,164,592
100,000.00000 4,329,184
200,000.00000 8,658,369
500,000.00000 21,645,922
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ