Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Nxt (NXT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Nxt được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nxt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nxts hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Nxt là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NXT có thể được viết NXT. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nxt cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Sáu 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NXT có 11 chữ số có nghĩa.


ESP NXT
coinmill.com
100 46.3
200 92.6
500 231.4
1000 462.9
2000 925.7
5000 2314.3
10,000 4628.7
20,000 9257.3
50,000 23,143.3
100,000 46,286.6
200,000 92,573.1
500,000 231,432.8
1,000,000 462,865.7
2,000,000 925,731.4
5,000,000 2,314,328.4
10,000,000 4,628,656.8
20,000,000 9,257,313.5
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
NXT ESP
coinmill.com
50.0 108
100.0 216
200.0 432
500.0 1080
1000.0 2160
2000.0 4321
5000.0 10,802
10,000.0 21,605
20,000.0 43,209
50,000.0 108,023
100,000.0 216,045
200,000.0 432,091
500,000.0 1,080,227
1,000,000.0 2,160,454
2,000,000.0 4,320,908
5,000,000.0 10,802,270
10,000,000.0 21,604,540
NXT tỷ lệ
22 tháng Sáu 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ