Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Nxt (NXT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Nxt được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nxt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nxts hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Nxt là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NXT có thể được viết NXT. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nxt cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Sáu 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NXT có 11 chữ số có nghĩa.


ESP NXT
coinmill.com
100 45.6
200 91.1
500 227.9
1000 455.7
2000 911.5
5000 2278.7
10,000 4557.4
20,000 9114.8
50,000 22,787.1
100,000 45,574.2
200,000 91,148.5
500,000 227,871.2
1,000,000 455,742.4
2,000,000 911,484.7
5,000,000 2,278,711.8
10,000,000 4,557,423.6
20,000,000 9,114,847.2
ESP tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
NXT ESP
coinmill.com
50.0 110
100.0 219
200.0 439
500.0 1097
1000.0 2194
2000.0 4388
5000.0 10,971
10,000.0 21,942
20,000.0 43,884
50,000.0 109,711
100,000.0 219,422
200,000.0 438,844
500,000.0 1,097,111
1,000,000.0 2,194,222
2,000,000.0 4,388,444
5,000,000.0 10,971,111
10,000,000.0 21,942,222
NXT tỷ lệ
22 tháng Sáu 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ