Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Peru Nuevo Sol (PEN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


ESP PEN
coinmill.com
100 2.32
200 4.63
500 11.59
1000 23.17
2000 46.34
5000 115.85
10,000 231.71
20,000 463.41
50,000 1158.53
100,000 2317.07
200,000 4634.13
500,000 11,585.33
1,000,000 23,170.66
2,000,000 46,341.33
5,000,000 115,853.32
10,000,000 231,706.65
20,000,000 463,413.30
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
PEN ESP
coinmill.com
2.00 86
5.00 216
10.00 432
20.00 863
50.00 2158
100.00 4316
200.00 8632
500.00 21,579
1000.00 43,158
2000.00 86,316
5000.00 215,790
10,000.00 431,580
20,000.00 863,160
50,000.00 2,157,901
100,000.00 4,315,802
200,000.00 8,631,604
500,000.00 21,579,010
PEN tỷ lệ
15 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ