Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Peru Nuevo Sol (PEN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


ESP PEN
coinmill.com
100 2.38
200 4.75
500 11.89
1000 23.77
2000 47.54
5000 118.85
10,000 237.70
20,000 475.41
50,000 1188.52
100,000 2377.04
200,000 4754.09
500,000 11,885.22
1,000,000 23,770.43
2,000,000 47,540.86
5,000,000 118,852.16
10,000,000 237,704.32
20,000,000 475,408.64
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
PEN ESP
coinmill.com
2.00 84
5.00 210
10.00 421
20.00 841
50.00 2103
100.00 4207
200.00 8414
500.00 21,035
1000.00 42,069
2000.00 84,138
5000.00 210,345
10,000.00 420,691
20,000.00 841,381
50,000.00 2,103,454
100,000.00 4,206,907
200,000.00 8,413,814
500,000.00 21,034,535
PEN tỷ lệ
21 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ