Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Peru Nuevo Sol (PEN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


ESP PEN
coinmill.com
100 2.42
200 4.85
500 12.12
1000 24.24
2000 48.49
5000 121.22
10,000 242.43
20,000 484.87
50,000 1212.16
100,000 2424.33
200,000 4848.65
500,000 12,121.63
1,000,000 24,243.27
2,000,000 48,486.53
5,000,000 121,216.33
10,000,000 242,432.66
20,000,000 484,865.31
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
PEN ESP
coinmill.com
2.00 82
5.00 206
10.00 412
20.00 825
50.00 2062
100.00 4125
200.00 8250
500.00 20,624
1000.00 41,249
2000.00 82,497
5000.00 206,243
10,000.00 412,486
20,000.00 824,971
50,000.00 2,062,428
100,000.00 4,124,857
200,000.00 8,249,714
500,000.00 20,624,284
PEN tỷ lệ
31 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ