Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Kina Papua New Guinea (PGK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


ESP PGK
coinmill.com
100 3.13
200 6.25
500 15.63
1000 31.26
2000 62.52
5000 156.30
10,000 312.60
20,000 625.19
50,000 1562.98
100,000 3125.96
200,000 6251.92
500,000 15,629.81
1,000,000 31,259.62
2,000,000 62,519.25
5,000,000 156,298.12
10,000,000 312,596.24
20,000,000 625,192.48
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
PGK ESP
coinmill.com
5.00 160
10.00 320
20.00 640
50.00 1600
100.00 3199
200.00 6398
500.00 15,995
1000.00 31,990
2000.00 63,980
5000.00 159,951
10,000.00 319,901
20,000.00 639,803
50,000.00 1,599,507
100,000.00 3,199,015
200,000.00 6,398,030
500,000.00 15,995,074
1,000,000.00 31,990,148
PGK tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ