Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Rupi Pakistan (PKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Rupi Pakistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Pakistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Pakistan Rupees hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan (PK, PAK). Ký hiệu PKR có thể được viết Rs. Rupee Pakistan được chia thành 100 paisa. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PKR có 5 chữ số có nghĩa.


ESP PKR
coinmill.com
100 192.11
200 384.22
500 960.55
1000 1921.10
2000 3842.19
5000 9605.48
10,000 19,210.96
20,000 38,421.93
50,000 96,054.82
100,000 192,109.65
200,000 384,219.29
500,000 960,548.23
1,000,000 1,921,096.45
2,000,000 3,842,192.91
5,000,000 9,605,482.26
10,000,000 19,210,964.53
20,000,000 38,421,929.06
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
PKR ESP
coinmill.com
200.00 104
500.00 260
1000.00 521
2000.00 1041
5000.00 2603
10,000.00 5205
20,000.00 10,411
50,000.00 26,027
100,000.00 52,054
200,000.00 104,107
500,000.00 260,268
1,000,000.00 520,536
2,000,000.00 1,041,072
5,000,000.00 2,602,680
10,000,000.00 5,205,361
20,000,000.00 10,410,721
50,000,000.00 26,026,804
PKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ