Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Rupi Pakistan (PKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Rupi Pakistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Pakistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Pakistan Rupees hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan (PK, PAK). Ký hiệu PKR có thể được viết Rs. Rupee Pakistan được chia thành 100 paisa. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PKR có 5 chữ số có nghĩa.


ESP PKR
coinmill.com
100 193.84
200 387.67
500 969.18
1000 1938.36
2000 3876.73
5000 9691.82
10,000 19,383.64
20,000 38,767.29
50,000 96,918.22
100,000 193,836.44
200,000 387,672.89
500,000 969,182.22
1,000,000 1,938,364.45
2,000,000 3,876,728.89
5,000,000 9,691,822.23
10,000,000 19,383,644.45
20,000,000 38,767,288.90
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
PKR ESP
coinmill.com
200.00 103
500.00 258
1000.00 516
2000.00 1032
5000.00 2579
10,000.00 5159
20,000.00 10,318
50,000.00 25,795
100,000.00 51,590
200,000.00 103,180
500,000.00 257,949
1,000,000.00 515,899
2,000,000.00 1,031,798
5,000,000.00 2,579,494
10,000,000.00 5,158,989
20,000,000.00 10,317,977
50,000,000.00 25,794,943
PKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ