Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Rupi Pakistan (PKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Rupi Pakistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Pakistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Pakistan Rupees hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan (PK, PAK). Ký hiệu PKR có thể được viết Rs. Rupee Pakistan được chia thành 100 paisa. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PKR có 5 chữ số có nghĩa.


ESP PKR
coinmill.com
100 187.00
200 374.01
500 935.02
1000 1870.04
2000 3740.09
5000 9350.22
10,000 18,700.44
20,000 37,400.87
50,000 93,502.18
100,000 187,004.35
200,000 374,008.70
500,000 935,021.75
1,000,000 1,870,043.51
2,000,000 3,740,087.02
5,000,000 9,350,217.54
10,000,000 18,700,435.08
20,000,000 37,400,870.15
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
PKR ESP
coinmill.com
200.00 107
500.00 267
1000.00 535
2000.00 1069
5000.00 2674
10,000.00 5347
20,000.00 10,695
50,000.00 26,737
100,000.00 53,475
200,000.00 106,949
500,000.00 267,373
1,000,000.00 534,747
2,000,000.00 1,069,494
5,000,000.00 2,673,735
10,000,000.00 5,347,469
20,000,000.00 10,694,938
50,000,000.00 26,737,346
PKR tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ