Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


ESP RSD
coinmill.com
100 74.0
200 148.0
500 370.0
1000 740.0
2000 1480.0
5000 3700.0
10,000 7400.0
20,000 14,800.0
50,000 36,999.5
100,000 73,999.5
200,000 147,998.5
500,000 369,996.5
1,000,000 739,993.5
2,000,000 1,479,986.5
5,000,000 3,699,966.5
10,000,000 7,399,933.0
20,000,000 14,799,866.5
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
RSD ESP
coinmill.com
100.0 135
200.0 270
500.0 676
1000.0 1351
2000.0 2703
5000.0 6757
10,000.0 13,514
20,000.0 27,027
50,000.0 67,568
100,000.0 135,136
200,000.0 270,273
500,000.0 675,682
1,000,000.0 1,351,364
2,000,000.0 2,702,727
5,000,000.0 6,756,818
10,000,000.0 13,513,635
20,000,000.0 27,027,271
RSD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ