Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa.


ESP RUB
coinmill.com
100 0.01
200 0.02
500 0.04
1000 0.08
2000 0.16
5000 0.41
10,000 0.81
20,000 1.62
50,000 4.06
100,000 8.12
200,000 16.25
500,000 40.62
1,000,000 81.23
2,000,000 162.46
5,000,000 406.15
10,000,000 812.30
20,000,000 1624.60
ESP tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
RUB ESP
coinmill.com
0.01 123
0.02 246
0.05 616
0.10 1231
0.20 2462
0.50 6155
1.00 12,311
2.00 24,621
5.00 61,553
10.00 123,107
20.00 246,214
50.00 615,535
100.00 1,231,070
200.00 2,462,140
500.00 6,155,349
1000.00 12,310,698
2000.00 24,621,396
RUB tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ