Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa.


ESP RUB
coinmill.com
100 56.18
200 112.36
500 280.91
1000 561.82
2000 1123.65
5000 2809.12
10,000 5618.24
20,000 11,236.49
50,000 28,091.22
100,000 56,182.43
200,000 112,364.87
500,000 280,912.16
1,000,000 561,824.33
2,000,000 1,123,648.66
5,000,000 2,809,121.64
10,000,000 5,618,243.28
20,000,000 11,236,486.56
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
RUB ESP
coinmill.com
50.00 89
100.00 178
200.00 356
500.00 890
1000.00 1780
2000.00 3560
5000.00 8900
10,000.00 17,799
20,000.00 35,598
50,000.00 88,996
100,000.00 177,992
200,000.00 355,983
500,000.00 889,958
1,000,000.00 1,779,916
2,000,000.00 3,559,832
5,000,000.00 8,899,579
10,000,000.00 17,799,158
RUB tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ