Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


ESP SDG
coinmill.com
100 406.12
200 812.25
500 2030.62
1000 4061.24
2000 8122.48
5000 20,306.20
10,000 40,612.39
20,000 81,224.79
50,000 203,061.97
100,000 406,123.94
200,000 812,247.89
500,000 2,030,619.72
1,000,000 4,061,239.45
2,000,000 8,122,478.89
5,000,000 20,306,197.23
10,000,000 40,612,394.46
20,000,000 81,224,788.91
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
SDG ESP
coinmill.com
500.00 123
1000.00 246
2000.00 492
5000.00 1231
10,000.00 2462
20,000.00 4925
50,000.00 12,312
100,000.00 24,623
200,000.00 49,246
500,000.00 123,115
1,000,000.00 246,230
2,000,000.00 492,460
5,000,000.00 1,231,151
10,000,000.00 2,462,302
20,000,000.00 4,924,605
50,000,000.00 12,311,512
100,000,000.00 24,623,025
SDG tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ