Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Krona Thụy Điển (SEK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


ESP SEK
coinmill.com
100 6.53
200 13.05
500 32.63
1000 65.27
2000 130.54
5000 326.35
10,000 652.70
20,000 1305.40
50,000 3263.50
100,000 6526.99
200,000 13,053.98
500,000 32,634.96
1,000,000 65,269.92
2,000,000 130,539.85
5,000,000 326,349.62
10,000,000 652,699.25
20,000,000 1,305,398.49
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
SEK ESP
coinmill.com
5.00 77
10.00 153
20.00 306
50.00 766
100.00 1532
200.00 3064
500.00 7660
1000.00 15,321
2000.00 30,642
5000.00 76,605
10,000.00 153,210
20,000.00 306,420
50,000.00 766,050
100,000.00 1,532,099
200,000.00 3,064,198
500,000.00 7,660,496
1,000,000.00 15,320,992
SEK tỷ lệ
20 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ