Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Status (SNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Status là tiền tệ không có nước. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


ESP SNT
coinmill.com
100 18.527
200 37.054
500 92.636
1000 185.271
2000 370.542
5000 926.356
10,000 1852.712
20,000 3705.424
50,000 9263.559
100,000 18,527.119
200,000 37,054.237
500,000 92,635.593
1,000,000 185,271.186
2,000,000 370,542.371
5,000,000 926,355.929
10,000,000 1,852,711.857
20,000,000 3,705,423.715
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
SNT ESP
coinmill.com
20.000 108
50.000 270
100.000 540
200.000 1079
500.000 2699
1000.000 5397
2000.000 10,795
5000.000 26,987
10,000.000 53,975
20,000.000 107,950
50,000.000 269,875
100,000.000 539,749
200,000.000 1,079,499
500,000.000 2,698,747
1,000,000.000 5,397,493
2,000,000.000 10,794,987
5,000,000.000 26,987,467
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ