Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Status (SNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Status là tiền tệ không có nước. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


ESP SNT
coinmill.com
100 18.362
200 36.724
500 91.810
1000 183.621
2000 367.241
5000 918.103
10,000 1836.207
20,000 3672.414
50,000 9181.035
100,000 18,362.069
200,000 36,724.138
500,000 91,810.345
1,000,000 183,620.690
2,000,000 367,241.381
5,000,000 918,103.452
10,000,000 1,836,206.904
20,000,000 3,672,413.809
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
SNT ESP
coinmill.com
20.000 109
50.000 272
100.000 545
200.000 1089
500.000 2723
1000.000 5446
2000.000 10,892
5000.000 27,230
10,000.000 54,460
20,000.000 108,920
50,000.000 272,300
100,000.000 544,601
200,000.000 1,089,202
500,000.000 2,723,005
1,000,000.000 5,446,009
2,000,000.000 10,892,019
5,000,000.000 27,230,047
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ