Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Somoni Tajikistan (TJS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Somoni Tajikistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somoni Tajikistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tajikistan Somoni hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Somoni Tajikistan là tiền tệ Tajikistan (TJ, TJK). Somoni Tajikistan được chia thành 100 dirams. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Somoni Tajikistan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TJS có 5 chữ số có nghĩa.


ESP TJS
coinmill.com
100 7.55
200 15.05
500 37.65
1000 75.25
2000 150.55
5000 376.30
10,000 752.65
20,000 1505.30
50,000 3763.20
100,000 7526.40
200,000 15,052.80
500,000 37,632.05
1,000,000 75,264.10
2,000,000 150,528.20
5,000,000 376,320.45
10,000,000 752,640.90
20,000,000 1,505,281.80
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
TJS ESP
coinmill.com
10.00 133
20.00 266
50.00 664
100.00 1329
200.00 2657
500.00 6643
1000.00 13,287
2000.00 26,573
5000.00 66,433
10,000.00 132,865
20,000.00 265,731
50,000.00 664,327
100,000.00 1,328,655
200,000.00 2,657,310
500,000.00 6,643,274
1,000,000.00 13,286,549
2,000,000.00 26,573,097
TJS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ