Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Peso Uruguay (UYU) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Peso Uruguay được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Uruguay trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uruguay peso hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Peso Uruguay là tiền tệ Uruguay (UY, URY). Ký hiệu UYU có thể được viết $U. Peso Uruguay được chia thành 100 centesimos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái peso Uruguay cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UYU có 6 chữ số có nghĩa.


ESP UYU
coinmill.com
100 27.8
200 55.6
500 139.1
1000 278.2
2000 556.5
5000 1391.2
10,000 2782.5
20,000 5565.0
50,000 13,912.4
100,000 27,824.9
200,000 55,649.8
500,000 139,124.5
1,000,000 278,249.0
2,000,000 556,498.0
5,000,000 1,391,244.9
10,000,000 2,782,489.9
20,000,000 5,564,979.7
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
UYU ESP
coinmill.com
20.0 72
50.0 180
100.0 359
200.0 719
500.0 1797
1000.0 3594
2000.0 7188
5000.0 17,970
10,000.0 35,939
20,000.0 71,878
50,000.0 179,695
100,000.0 359,390
200,000.0 718,781
500,000.0 1,796,952
1,000,000.0 3,593,903
2,000,000.0 7,187,807
5,000,000.0 17,969,517
UYU tỷ lệ
20 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ