Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Peso Uruguay (UYU) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Peso Uruguay được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Uruguay trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uruguay peso hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Peso Uruguay là tiền tệ Uruguay (UY, URY). Ký hiệu UYU có thể được viết $U. Peso Uruguay được chia thành 100 centesimos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái peso Uruguay cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UYU có 6 chữ số có nghĩa.


ESP UYU
coinmill.com
100 27.6
200 55.3
500 138.2
1000 276.3
2000 552.7
5000 1381.7
10,000 2763.3
20,000 5526.7
50,000 13,816.7
100,000 27,633.5
200,000 55,267.0
500,000 138,167.5
1,000,000 276,334.9
2,000,000 552,669.8
5,000,000 1,381,674.5
10,000,000 2,763,349.0
20,000,000 5,526,698.0
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
UYU ESP
coinmill.com
50.0 181
100.0 362
200.0 724
500.0 1809
1000.0 3619
2000.0 7238
5000.0 18,094
10,000.0 36,188
20,000.0 72,376
50,000.0 180,940
100,000.0 361,880
200,000.0 723,759
500,000.0 1,809,399
1,000,000.0 3,618,797
2,000,000.0 7,237,595
5,000,000.0 18,093,987
10,000,000.0 36,187,973
UYU tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ