Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Peso Uruguay (UYU) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Peso Uruguay được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Uruguay trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uruguay peso hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Peso Uruguay là tiền tệ Uruguay (UY, URY). Ký hiệu UYU có thể được viết $U. Peso Uruguay được chia thành 100 centesimos. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái peso Uruguay cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UYU có 6 chữ số có nghĩa.


ESP UYU
coinmill.com
100 28.2
200 56.4
500 141.0
1000 281.9
2000 563.8
5000 1409.6
10,000 2819.2
20,000 5638.4
50,000 14,096.0
100,000 28,191.9
200,000 56,383.8
500,000 140,959.6
1,000,000 281,919.2
2,000,000 563,838.3
5,000,000 1,409,595.9
10,000,000 2,819,191.7
20,000,000 5,638,383.4
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
UYU ESP
coinmill.com
50.0 177
100.0 355
200.0 709
500.0 1774
1000.0 3547
2000.0 7094
5000.0 17,736
10,000.0 35,471
20,000.0 70,942
50,000.0 177,356
100,000.0 354,712
200,000.0 709,423
500,000.0 1,773,558
1,000,000.0 3,547,116
2,000,000.0 7,094,232
5,000,000.0 17,735,580
10,000,000.0 35,471,160
UYU tỷ lệ
31 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ