Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


ESP VND
coinmill.com
100 18,000
200 35,800
500 89,600
1000 179,200
2000 358,600
5000 896,200
10,000 1,792,600
20,000 3,585,200
50,000 8,963,000
100,000 17,926,000
200,000 35,852,000
500,000 89,629,800
1,000,000 179,259,600
2,000,000 358,519,200
5,000,000 896,298,000
10,000,000 1,792,595,800
20,000,000 3,585,191,800
ESP tỷ lệ
17 tháng Chín 2026
VND ESP
coinmill.com
20,000 112
50,000 279
100,000 558
200,000 1116
500,000 2789
1,000,000 5579
2,000,000 11,157
5,000,000 27,893
10,000,000 55,785
20,000,000 111,570
50,000,000 278,925
100,000,000 557,850
200,000,000 1,115,700
500,000,000 2,789,251
1,000,000,000 5,578,502
2,000,000,000 11,157,004
5,000,000,000 27,892,511
VND tỷ lệ
19 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ