Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và WorldCoin (WDC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


ESP WDC
coinmill.com
100 2977.553
200 5955.106
500 14,887.765
1000 29,775.531
2000 59,551.062
5000 148,877.654
10,000 297,755.308
20,000 595,510.615
50,000 1,488,776.538
100,000 2,977,553.075
200,000 5,955,106.151
500,000 14,887,765.376
1,000,000 29,775,530.753
2,000,000 59,551,061.505
5,000,000 148,877,653.763
10,000,000 297,755,307.527
20,000,000 595,510,615.053
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
WDC ESP
coinmill.com
5000.000 168
10,000.000 336
20,000.000 672
50,000.000 1679
100,000.000 3358
200,000.000 6717
500,000.000 16,792
1,000,000.000 33,585
2,000,000.000 67,169
5,000,000.000 167,923
10,000,000.000 335,846
20,000,000.000 671,692
50,000,000.000 1,679,231
100,000,000.000 3,358,462
200,000,000.000 6,716,925
500,000,000.000 16,792,312
1,000,000,000.000 33,584,624
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ