Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và WorldCoin (WDC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


ESP WDC
coinmill.com
100 3004.317
200 6008.634
500 15,021.586
1000 30,043.171
2000 60,086.343
5000 150,215.857
10,000 300,431.715
20,000 600,863.429
50,000 1,502,158.574
100,000 3,004,317.147
200,000 6,008,634.294
500,000 15,021,585.735
1,000,000 30,043,171.471
2,000,000 60,086,342.941
5,000,000 150,215,857.354
10,000,000 300,431,714.707
20,000,000 600,863,429.414
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
WDC ESP
coinmill.com
5000.000 166
10,000.000 333
20,000.000 666
50,000.000 1664
100,000.000 3329
200,000.000 6657
500,000.000 16,643
1,000,000.000 33,285
2,000,000.000 66,571
5,000,000.000 166,427
10,000,000.000 332,854
20,000,000.000 665,709
50,000,000.000 1,664,272
100,000,000.000 3,328,543
200,000,000.000 6,657,087
500,000,000.000 16,642,717
1,000,000,000.000 33,285,434
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ