Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Samoa Tala (WST) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Samoa Tala được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Samoa Tala trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Samoa Tala hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Tala Samoa là tiền tệ Samoa (WS, WSM). Ký hiệu WST có thể được viết WS$. Tala Samoa được chia thành 100 sene. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tala Samoa cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WST có 5 chữ số có nghĩa.


ESP WST
coinmill.com
100 1.85
200 3.70
500 9.25
1000 18.50
2000 36.95
5000 92.45
10,000 184.85
20,000 369.70
50,000 924.30
100,000 1848.60
200,000 3697.25
500,000 9243.10
1,000,000 18,486.20
2,000,000 36,972.40
5,000,000 92,430.95
10,000,000 184,861.90
20,000,000 369,723.80
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
WST ESP
coinmill.com
2.00 108
5.00 270
10.00 541
20.00 1082
50.00 2705
100.00 5409
200.00 10,819
500.00 27,047
1000.00 54,094
2000.00 108,189
5000.00 270,472
10,000.00 540,944
20,000.00 1,081,889
50,000.00 2,704,722
100,000.00 5,409,444
200,000.00 10,818,887
500,000.00 27,047,218
WST tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ