Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Ounce đồng (XCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Ounce đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce đồng hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Ký hiệu XCP có thể được viết Cu Oz. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce đồng cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XCP có 5 chữ số có nghĩa.


ESP XCP
coinmill.com
100 4.65
200 9.29
500 23.23
1000 46.46
2000 92.92
5000 232.31
10,000 464.62
20,000 929.25
50,000 2323.12
100,000 4646.24
200,000 9292.47
500,000 23,231.18
1,000,000 46,462.35
2,000,000 92,924.70
5,000,000 232,311.75
10,000,000 464,623.51
20,000,000 929,247.02
ESP tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
XCP ESP
coinmill.com
5.00 108
10.00 215
20.00 430
50.00 1076
100.00 2152
200.00 4305
500.00 10,761
1000.00 21,523
2000.00 43,046
5000.00 107,614
10,000.00 215,228
20,000.00 430,456
50,000.00 1,076,140
100,000.00 2,152,280
200,000.00 4,304,560
500,000.00 10,761,401
1,000,000.00 21,522,802
XCP tỷ lệ
29 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ