Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và NEM (XEM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


ESP XEM
coinmill.com
100 18.363
200 36.726
500 91.816
1000 183.632
2000 367.265
5000 918.161
10,000 1836.323
20,000 3672.646
50,000 9181.615
100,000 18,363.229
200,000 36,726.458
500,000 91,816.145
1,000,000 183,632.290
2,000,000 367,264.581
5,000,000 918,161.452
10,000,000 1,836,322.903
20,000,000 3,672,645.806
ESP tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
XEM ESP
coinmill.com
20.000 109
50.000 272
100.000 545
200.000 1089
500.000 2723
1000.000 5446
2000.000 10,891
5000.000 27,228
10,000.000 54,457
20,000.000 108,913
50,000.000 272,283
100,000.000 544,567
200,000.000 1,089,133
500,000.000 2,722,833
1,000,000.000 5,445,665
2,000,000.000 10,891,331
5,000,000.000 27,228,327
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ