Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và NEM (XEM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


ESP XEM
coinmill.com
100 17.942
200 35.884
500 89.710
1000 179.420
2000 358.840
5000 897.101
10,000 1794.202
20,000 3588.404
50,000 8971.010
100,000 17,942.019
200,000 35,884.039
500,000 89,710.097
1,000,000 179,420.194
2,000,000 358,840.388
5,000,000 897,100.969
10,000,000 1,794,201.939
20,000,000 3,588,403.877
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
XEM ESP
coinmill.com
20.000 111
50.000 279
100.000 557
200.000 1115
500.000 2787
1000.000 5574
2000.000 11,147
5000.000 27,868
10,000.000 55,735
20,000.000 111,470
50,000.000 278,675
100,000.000 557,351
200,000.000 1,114,702
500,000.000 2,786,754
1,000,000.000 5,573,509
2,000,000.000 11,147,017
5,000,000.000 27,867,543
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ