Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và NEM (XEM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


ESP XEM
coinmill.com
100 18.352
200 36.705
500 91.762
1000 183.525
2000 367.049
5000 917.623
10,000 1835.247
20,000 3670.494
50,000 9176.235
100,000 18,352.469
200,000 36,704.939
500,000 91,762.347
1,000,000 183,524.694
2,000,000 367,049.388
5,000,000 917,623.469
10,000,000 1,835,246.938
20,000,000 3,670,493.876
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
XEM ESP
coinmill.com
20.000 109
50.000 272
100.000 545
200.000 1090
500.000 2724
1000.000 5449
2000.000 10,898
5000.000 27,244
10,000.000 54,489
20,000.000 108,977
50,000.000 272,443
100,000.000 544,886
200,000.000 1,089,772
500,000.000 2,724,429
1,000,000.000 5,448,858
2,000,000.000 10,897,716
5,000,000.000 27,244,290
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ