Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và NEM (XEM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


ESP XEM
coinmill.com
100 18.650
200 37.300
500 93.251
1000 186.502
2000 373.005
5000 932.512
10,000 1865.025
20,000 3730.050
50,000 9325.124
100,000 18,650.249
200,000 37,300.498
500,000 93,251.245
1,000,000 186,502.489
2,000,000 373,004.979
5,000,000 932,512.447
10,000,000 1,865,024.895
20,000,000 3,730,049.789
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
XEM ESP
coinmill.com
20.000 107
50.000 268
100.000 536
200.000 1072
500.000 2681
1000.000 5362
2000.000 10,724
5000.000 26,809
10,000.000 53,619
20,000.000 107,237
50,000.000 268,093
100,000.000 536,186
200,000.000 1,072,372
500,000.000 2,680,929
1,000,000.000 5,361,859
2,000,000.000 10,723,717
5,000,000.000 26,809,294
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ