Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Mintcoin (XMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Mintcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mintcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mintcoins hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Mintcoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XMT có thể được viết XMT. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Mintcoin cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XMT có 15 chữ số có nghĩa.


ESP XMT
coinmill.com
100 11,190
200 22,380
500 55,940
1000 111,880
2000 223,760
5000 559,400
10,000 1,118,800
20,000 2,237,590
50,000 5,593,980
100,000 11,187,970
200,000 22,375,940
500,000 55,939,840
1,000,000 111,879,680
2,000,000 223,759,360
5,000,000 559,398,400
10,000,000 1,118,796,800
20,000,000 2,237,593,590
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
XMT ESP
coinmill.com
10,000 89
20,000 179
50,000 447
100,000 894
200,000 1788
500,000 4469
1,000,000 8938
2,000,000 17,876
5,000,000 44,691
10,000,000 89,382
20,000,000 178,763
50,000,000 446,909
100,000,000 893,817
200,000,000 1,787,635
500,000,000 4,469,087
1,000,000,000 8,938,174
2,000,000,000 17,876,347
XMT tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ