Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Mintcoin (XMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Mintcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mintcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mintcoins hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Mintcoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XMT có thể được viết XMT. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Mintcoin cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XMT có 15 chữ số có nghĩa.


ESP XMT
coinmill.com
100 11,440
200 22,880
500 57,200
1000 114,410
2000 228,810
5000 572,030
10,000 1,144,060
20,000 2,288,110
50,000 5,720,280
100,000 11,440,570
200,000 22,881,130
500,000 57,202,830
1,000,000 114,405,660
2,000,000 228,811,310
5,000,000 572,028,290
10,000,000 1,144,056,570
20,000,000 2,288,113,140
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
XMT ESP
coinmill.com
10,000 87
20,000 175
50,000 437
100,000 874
200,000 1748
500,000 4370
1,000,000 8741
2,000,000 17,482
5,000,000 43,704
10,000,000 87,408
20,000,000 174,817
50,000,000 437,041
100,000,000 874,083
200,000,000 1,748,165
500,000,000 4,370,413
1,000,000,000 8,740,827
2,000,000,000 17,481,653
XMT tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ