Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Primecoin (XPM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Primecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Primecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Primecoins hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Primecoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XPM có thể được viết XPM. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Primecoin cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPM có 15 chữ số có nghĩa.


ESP XPM
coinmill.com
100 0.5063
200 1.0126
500 2.5316
1000 5.0632
2000 10.1264
5000 25.3159
10,000 50.6318
20,000 101.2635
50,000 253.1588
100,000 506.3176
200,000 1012.6353
500,000 2531.5882
1,000,000 5063.1763
2,000,000 10,126.3526
5,000,000 25,315.8815
10,000,000 50,631.7630
20,000,000 101,263.5261
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
XPM ESP
coinmill.com
0.5000 99
1.0000 198
2.0000 395
5.0000 988
10.0000 1975
20.0000 3950
50.0000 9875
100.0000 19,750
200.0000 39,501
500.0000 98,752
1000.0000 197,504
2000.0000 395,009
5000.0000 987,522
10,000.0000 1,975,045
20,000.0000 3,950,090
50,000.0000 9,875,224
100,000.0000 19,750,448
XPM tỷ lệ
18 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ