Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Ripple (XRP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Ripple được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ripple trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ripples hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Ripple là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 5 chữ số có nghĩa.


ESP XRP
coinmill.com
100 0.97
200 1.95
500 4.87
1000 9.74
2000 19.48
5000 48.70
10,000 97.41
20,000 194.81
50,000 487.04
100,000 974.07
200,000 1948.14
500,000 4870.35
1,000,000 9740.70
2,000,000 19,481.41
5,000,000 48,703.52
10,000,000 97,407.04
20,000,000 194,814.08
ESP tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
XRP ESP
coinmill.com
1.00 103
2.00 205
5.00 513
10.00 1027
20.00 2053
50.00 5133
100.00 10,266
200.00 20,532
500.00 51,331
1000.00 102,662
2000.00 205,324
5000.00 513,310
10,000.00 1,026,620
20,000.00 2,053,240
50,000.00 5,133,099
100,000.00 10,266,198
200,000.00 20,532,397
XRP tỷ lệ
29 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ