Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Rand Nam Phi (ZAR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Rand Nam Phi được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rand Nam Phi trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ran hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Rand Nam Phi là tiền tệ Nam Phi (ZA, ZAF). Rand Nam Phi còn được gọi là Rands. Ký hiệu ZAR có thể được viết R. Rand Nam Phi được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rand Nam Phi cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZAR có 6 chữ số có nghĩa.


ESP ZAR
coinmill.com
100 12.35
200 24.70
500 61.70
1000 123.40
2000 246.85
5000 617.10
10,000 1234.15
20,000 2468.30
50,000 6170.80
100,000 12,341.60
200,000 24,683.20
500,000 61,708.00
1,000,000 123,416.05
2,000,000 246,832.10
5,000,000 617,080.20
10,000,000 1,234,160.40
20,000,000 2,468,320.80
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
ZAR ESP
coinmill.com
10.00 81
20.00 162
50.00 405
100.00 810
200.00 1621
500.00 4051
1000.00 8103
2000.00 16,205
5000.00 40,513
10,000.00 81,027
20,000.00 162,053
50,000.00 405,134
100,000.00 810,267
200,000.00 1,620,535
500,000.00 4,051,337
1,000,000.00 8,102,674
2,000,000.00 16,205,349
ZAR tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ