Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Counterparty (ZCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


ESP ZCP
coinmill.com
100 0.0480
200 0.0960
500 0.2400
1000 0.4800
2000 0.9600
5000 2.4000
10,000 4.8000
20,000 9.6000
50,000 23.9999
100,000 47.9998
200,000 95.9996
500,000 239.9991
1,000,000 479.9982
2,000,000 959.9964
5,000,000 2399.9909
10,000,000 4799.9818
20,000,000 9599.9636
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
ZCP ESP
coinmill.com
0.0500 104
0.1000 208
0.2000 417
0.5000 1042
1.0000 2083
2.0000 4167
5.0000 10,417
10.0000 20,833
20.0000 41,667
50.0000 104,167
100.0000 208,334
200.0000 416,668
500.0000 1,041,671
1000.0000 2,083,341
2000.0000 4,166,682
5000.0000 10,416,706
10,000.0000 20,833,412
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ