Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Counterparty (ZCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


ESP ZCP
coinmill.com
100 0.0480
200 0.0960
500 0.2399
1000 0.4799
2000 0.9597
5000 2.3993
10,000 4.7986
20,000 9.5972
50,000 23.9929
100,000 47.9858
200,000 95.9716
500,000 239.9290
1,000,000 479.8579
2,000,000 959.7159
5,000,000 2399.2897
10,000,000 4798.5794
20,000,000 9597.1588
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
ZCP ESP
coinmill.com
0.0500 104
0.1000 208
0.2000 417
0.5000 1042
1.0000 2084
2.0000 4168
5.0000 10,420
10.0000 20,840
20.0000 41,679
50.0000 104,198
100.0000 208,395
200.0000 416,790
500.0000 1,041,975
1000.0000 2,083,950
2000.0000 4,167,900
5000.0000 10,419,750
10,000.0000 20,839,501
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ