Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Zeitcoin (ZTC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Zeitcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zeitcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zeitcoins hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Zeitcoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ZTC có thể được viết ZTC. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Zeitcoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZTC có 12 chữ số có nghĩa.


ESP ZTC
coinmill.com
100 319,390
200 638,770
500 1,596,930
1000 3,193,850
2000 6,387,700
5000 15,969,250
10,000 31,938,500
20,000 63,877,010
50,000 159,692,520
100,000 319,385,040
200,000 638,770,070
500,000 1,596,925,180
1,000,000 3,193,850,350
2,000,000 6,387,700,700
5,000,000 15,969,251,750
10,000,000 31,938,503,500
20,000,000 63,877,007,010
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
ZTC ESP
coinmill.com
500,000 157
1,000,000 313
2,000,000 626
5,000,000 1566
10,000,000 3131
20,000,000 6262
50,000,000 15,655
100,000,000 31,310
200,000,000 62,620
500,000,000 156,551
1,000,000,000 313,102
2,000,000,000 626,203
5,000,000,000 1,565,509
10,000,000,000 3,131,017
20,000,000,000 6,262,034
50,000,000,000 15,655,085
100,000,000,000 31,310,171
ZTC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ