Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Zeitcoin (ZTC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Zeitcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zeitcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zeitcoins hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Zeitcoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ZTC có thể được viết ZTC. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Zeitcoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZTC có 12 chữ số có nghĩa.


ESP ZTC
coinmill.com
100 314,190
200 628,390
500 1,570,970
1000 3,141,940
2000 6,283,870
5000 15,709,690
10,000 31,419,370
20,000 62,838,750
50,000 157,096,870
100,000 314,193,750
200,000 628,387,490
500,000 1,570,968,730
1,000,000 3,141,937,460
2,000,000 6,283,874,930
5,000,000 15,709,687,320
10,000,000 31,419,374,640
20,000,000 62,838,749,280
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
ZTC ESP
coinmill.com
500,000 159
1,000,000 318
2,000,000 637
5,000,000 1591
10,000,000 3183
20,000,000 6365
50,000,000 15,914
100,000,000 31,827
200,000,000 63,655
500,000,000 159,137
1,000,000,000 318,275
2,000,000,000 636,550
5,000,000,000 1,591,375
10,000,000,000 3,182,750
20,000,000,000 6,365,499
50,000,000,000 15,913,748
100,000,000,000 31,827,495
ZTC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ