Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ethereum Classic và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ethereum Classic. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Ethereum Classics để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ethereum Classic là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ETC có thể được viết ETC. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the Ethereum Classic cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ETC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


ETC ILS
coinmill.com
0.02000 1.98
0.05000 4.95
0.10000 9.89
0.20000 19.79
0.50000 49.47
1.00000 98.94
2.00000 197.87
5.00000 494.68
10.00000 989.37
20.00000 1978.73
50.00000 4946.83
100.00000 9893.65
200.00000 19,787.31
500.00000 49,468.27
1000.00000 98,936.54
2000.00000 197,873.09
5000.00000 494,682.72
ETC tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
ILS ETC
coinmill.com
2.00 0.02021
5.00 0.05054
10.00 0.10107
20.00 0.20215
50.00 0.50537
100.00 1.01075
200.00 2.02150
500.00 5.05374
1000.00 10.10749
2000.00 20.21498
5000.00 50.53744
10,000.00 101.07489
20,000.00 202.14978
50,000.00 505.37444
100,000.00 1010.74888
200,000.00 2021.49775
500,000.00 5053.74438
ILS tỷ lệ
4 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ