Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Ethereum Classic (ETC) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ethereum Classic và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ethereum Classic. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Ethereum Classics để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ethereum Classic là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu ETC có thể được viết ETC. Tỷ giá hối đoái the Ethereum Classic cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ETC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


ETC NLG
coinmill.com
0.02000 1.0
0.05000 3.0
0.10000 6.0
0.20000 12.5
0.50000 31.0
1.00000 61.5
2.00000 123.5
5.00000 308.0
10.00000 616.5
20.00000 1233.0
50.00000 3082.5
100.00000 6165.0
200.00000 12,330.0
500.00000 30,825.0
1000.00000 61,650.0
2000.00000 123,300.0
5000.00000 308,250.0
ETC tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NLG ETC
coinmill.com
1.0 0.01622
2.0 0.03244
5.0 0.08110
10.0 0.16221
20.0 0.32441
50.0 0.81103
100.0 1.62206
200.0 3.24412
500.0 8.11030
1000.0 16.22061
2000.0 32.44121
5000.0 81.10303
10,000.0 162.20605
20,000.0 324.41211
50,000.0 811.03027
100,000.0 1622.06054
200,000.0 3244.12108
NLG tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ