Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ethereum Classic và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ethereum Classic. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Ethereum Classics để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ethereum Classic là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu ETC có thể được viết ETC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Ethereum Classic cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ETC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ETC NOK
coinmill.com
0.02000 6.5
0.05000 16.5
0.10000 33.5
0.20000 67.0
0.50000 167.0
1.00000 334.0
2.00000 668.5
5.00000 1671.0
10.00000 3341.5
20.00000 6683.5
50.00000 16,708.5
100.00000 33,417.5
200.00000 66,835.0
500.00000 167,087.5
1000.00000 334,175.0
2000.00000 668,350.0
5000.00000 1,670,875.0
ETC tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NOK ETC
coinmill.com
10.0 0.02992
20.0 0.05985
50.0 0.14962
100.0 0.29924
200.0 0.59849
500.0 1.49622
1000.0 2.99244
2000.0 5.98489
5000.0 14.96222
10,000.0 29.92444
20,000.0 59.84889
50,000.0 149.62221
100,000.0 299.24443
200,000.0 598.48885
500,000.0 1496.22213
1,000,000.0 2992.44426
2,000,000.0 5984.88852
NOK tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ