Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ethereum Classic và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ethereum Classic. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Ethereum Classics để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ethereum Classic là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu ETC có thể được viết ETC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Ethereum Classic cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ETC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ETC NOK
coinmill.com
0.02000 6.5
0.05000 15.5
0.10000 31.5
0.20000 62.5
0.50000 156.5
1.00000 313.5
2.00000 627.0
5.00000 1567.0
10.00000 3134.5
20.00000 6269.0
50.00000 15,672.0
100.00000 31,344.0
200.00000 62,688.5
500.00000 156,721.0
1000.00000 313,441.5
2000.00000 626,883.5
5000.00000 1,567,208.0
ETC tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NOK ETC
coinmill.com
5.0 0.01595
10.0 0.03190
20.0 0.06381
50.0 0.15952
100.0 0.31904
200.0 0.63808
500.0 1.59519
1000.0 3.19039
2000.0 6.38077
5000.0 15.95193
10,000.0 31.90387
20,000.0 63.80773
50,000.0 159.51933
100,000.0 319.03866
200,000.0 638.07733
500,000.0 1595.19332
1,000,000.0 3190.38664
NOK tỷ lệ
6 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ