Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ethereum Classic và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ethereum Classic. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Ethereum Classics để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ethereum Classic là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu ETC có thể được viết ETC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Ethereum Classic cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ETC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ETC NOK
coinmill.com
0.02000 6.5
0.05000 16.0
0.10000 32.0
0.20000 64.5
0.50000 161.0
1.00000 322.0
2.00000 644.0
5.00000 1610.0
10.00000 3220.5
20.00000 6441.0
50.00000 16,102.0
100.00000 32,204.0
200.00000 64,408.0
500.00000 161,020.0
1000.00000 322,040.0
2000.00000 644,079.5
5000.00000 1,610,199.0
ETC tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NOK ETC
coinmill.com
5.0 0.01553
10.0 0.03105
20.0 0.06210
50.0 0.15526
100.0 0.31052
200.0 0.62104
500.0 1.55260
1000.0 3.10521
2000.0 6.21041
5000.0 15.52603
10,000.0 31.05207
20,000.0 62.10413
50,000.0 155.26033
100,000.0 310.52066
200,000.0 621.04132
500,000.0 1552.60329
1,000,000.0 3105.20658
NOK tỷ lệ
4 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ