Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ethereum Classic và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ethereum Classic. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Ethereum Classics để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ethereum Classic là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu ETC có thể được viết ETC. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Ethereum Classic cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ETC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ETC NZD
coinmill.com
0.02000 1.10
0.05000 2.80
0.10000 5.50
0.20000 11.00
0.50000 27.60
1.00000 55.10
2.00000 110.30
5.00000 275.70
10.00000 551.40
20.00000 1102.80
50.00000 2756.90
100.00000 5513.80
200.00000 11,027.60
500.00000 27,569.10
1000.00000 55,138.20
2000.00000 110,276.50
5000.00000 275,691.20
ETC tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD ETC
coinmill.com
1.00 0.01814
2.00 0.03627
5.00 0.09068
10.00 0.18136
20.00 0.36272
50.00 0.90681
100.00 1.81362
200.00 3.62725
500.00 9.06812
1000.00 18.13623
2000.00 36.27247
5000.00 90.68117
10,000.00 181.36234
20,000.00 362.72469
50,000.00 906.81172
100,000.00 1813.62343
200,000.00 3627.24686
NZD tỷ lệ
4 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ