Sudan Pound (SDP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Dinar Sudan (SDD) vào ngày 1 tháng 1 năm 1992.
Một SDP tương đương đến 10 SDD.

Ethereum Classic (ETC) và Sudan Dinar (SDD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ethereum Classic và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ethereum Classic. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Ethereum Classics để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ethereum Classic là tiền tệ không có nước. Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu ETC có thể được viết ETC. Tỷ giá hối đoái the Ethereum Classic cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ETC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDP có 5 chữ số có nghĩa.


ETC SDP
coinmill.com
0.02000 1.09
0.05000 2.74
0.10000 5.47
0.20000 10.95
0.50000 27.37
1.00000 54.74
2.00000 109.49
5.00000 273.72
10.00000 547.43
20.00000 1094.86
50.00000 2737.16
100.00000 5474.31
200.00000 10,948.62
500.00000 27,371.55
1000.00000 54,743.11
2000.00000 109,486.21
5000.00000 273,715.53
ETC tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
SDP ETC
coinmill.com
1.00 0.01827
2.00 0.03653
5.00 0.09134
10.00 0.18267
20.00 0.36534
50.00 0.91336
100.00 1.82671
200.00 3.65343
500.00 9.13357
1000.00 18.26714
2000.00 36.53428
5000.00 91.33570
10,000.00 182.67140
20,000.00 365.34281
50,000.00 913.35701
100,000.00 1826.71403
200,000.00 3653.42805
SDP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ